Từ: bội, bột có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bội, bột:

悖 bội, bột

Đây là các chữ cấu thành từ này: bội,bột

bội, bột [bội, bột]

U+6096, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei4, bo2;
Việt bính: bui3 bui6;

bội, bột

Nghĩa Trung Việt của từ 悖

(Tính) Hôn loạn, hoặc loạn.

(Động)
Làm trái, vi bối.
◇Tuân Tử
: Giai phản ư tính nhi bội ư tình dã (Tính ác ) Đều làm ngược lại bản chất và trái với tình huống.

(Động)
Xung đột, mâu thuẫn.
◇Hoài Nam Tử : Thánh nhân ưu dân như thử kì minh dã, nhi xưng dĩ vô vi, khởi bất bội tai , (Tu vụ ) Thánh nhân lo lắng cho dân như vậy là điều rõ ràng rồi, mà bảo là vô vi, há chẳng mâu thuẫn sao!

(Động)
Oán hận.
◇Tuân Tử : Thượng tuy bất tri, bất dĩ bội quân , (Bất cẩu ) Vua dù không biết tới mình, nhưng không oán trách vua.

(Động)
Lầm lẫn, sai lầm.
◇Sử Kí : Công Thúc bệnh thậm, bi hồ, dục lệnh quả nhân dĩ quốc thính Công Tôn Ưởng, khởi bất bội tai , , , (Thương Quân liệt truyện ) Công Thúc bệnh nặng, thực đáng thương. Ông ta muốn quả nhân nghe theo Công Tôn Ưởng để trị nước, há chẳng sai lầm sao.

(Động)
Che lấp.
◇Trang Tử : Cố thượng bội nhật nguyệt chi minh, hạ thước san xuyên chi tinh , (Khư khiếp ) Cho nên trên che lấp ánh sáng mặt trời mặt trăng, dưới tiêu diệt tinh anh của sông núi.Một âm là bột.

(Tính)
Hưng thịnh, mạnh mẽ.
§ Thông bột .

(Tính)
Vẻ biến sắc.
§ Thông bột .

(Phó)
Thốt nhiên, hốt nhiên.
§ Thông bột .
bội, như "bội bạc; bội ước" (vhn)

Nghĩa của 悖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (誖)
[bèi]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: BỘI
1. trái lại; tương phản; ngược lại; trái ngược。相反;违反。
并行不悖
không hề trái ngược
2. sai trái; trái với đạo lý; bậy; hoang đường。违背道理;错误。
悖谬
xằng bậy, hoang đường
Từ ghép:
悖晦 ; 悖理 ; 悖乱 ; 悖论 ; 悖谬 ; 悖逆 ; 悖入悖出 ; 悖妄

Chữ gần giống với 悖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Chữ gần giống 悖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悖 Tự hình chữ 悖 Tự hình chữ 悖 Tự hình chữ 悖

Nghĩa chữ nôm của chữ: bột

bột: 
bột:bồng bột; bột phát
bột:tinh bột; vôi bột
bột:ớt bột
bột:tinh bột; vôi bột
bột:tên biển (Bột hải)
bột𥹸:tinh bột; vôi bột
bột:cái cổ (bột tử)
bột:bánh hấp
bột:bánh hấp
bột:chim câu (bột cáp)
bột:chim câu (bột cáp)
bội, bột tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bội, bột Tìm thêm nội dung cho: bội, bột